phân ban
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự chia thành các ban, nhóm: Chỉ việc phân chia một tổ chức, hội đồng lớn thành các bộ phận nhỏ hơn, chuyên trách về những lĩnh vực cụ thể.
- Ban, tiểu ban (trong một tổ chức): Chỉ bản thân một bộ phận nhỏ được tách ra từ một cơ cấu lớn hơn.
- (Lịch sử) Sự chia hàng ngũ văn võ: Trong bối cảnh triều đình phong kiến, chỉ việc các quan văn và quan võ đứng thành hai hàng riêng biệt khi chầu vua.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hội đồng quản trị đã tiến hành phân ban để công việc được chuyên môn hóa hơn.
- Ông ấy là trưởng một phân ban chuyên về nghiên cứu thị trường.
- Theo nghi thức cung đình, mỗi buổi thiết triều đều có phân ban văn võ rõ ràng.
Các cách sử dụng nâng cao
"phân ban chuyên môn": chỉ một tiểu ban được thành lập để giải quyết các vấn đề thuộc một lĩnh vực chuyên sâu.
- Vấn đề kỹ thuật này cần được chuyển đến phân ban chuyên môn để xem xét.
"theo sự phân ban": dựa trên sự phân chia nhiệm vụ đã được quy định.
- Các báo cáo cần được nộp theo sự phân ban đã thông qua.
Biến thể và từ gần giống
- Tiểu ban (danh từ): Ban nhỏ, thường là một bộ phận của ban lớn hơn hoặc hội đồng. Gần nghĩa với "phân ban".
- Bộ phận (danh từ): Phần được chia ra từ một chỉnh thể. Nghĩa rộng hơn, có thể không mang tính chất tổ chức hành chính rõ rệt như "phân ban".
- Phân chia (động từ): Hành động chia ra thành nhiều phần. Là động từ tương ứng.
Từ đồng nghĩa
- Chia ban: Hành động phân thành các ban.
- Chia nhóm: Hành động phân thành các nhóm (thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
Thành lập phân ban: tiến hành việc thiết lập một ban mới từ một tổ chức có sẵn.
- Ủy ban dự kiến sẽ thành lập phân ban tư vấn pháp luật.
Giải thể phân ban: chấm dứt hoạt động của một phân ban.
- Do hoàn thành nhiệm vụ, phân ban công tác đặc biệt đã được giải thể.
Thành ngữ liên quan
(Từ "phân ban" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng của nó chủ yếu mang tính hành chính, tổ chức.)
- chia hàng bên văn và bên võ, lúc các quan chầu vua